| Tên thương hiệu: | Hoan |
| Số mô hình: | GX-10A(N) |
| MOQ: | 4 miếng |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union,MoneyGram |
| Supply Ability: | 4,pience,7 |
Dòng GX
Bộ cách ly rung dây thép chống va đập mạnh mới GX-10AN được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực công nghiệp hiện đại, hiệu suất cách ly rung động tuyệt vời và khả năng thích ứng của nó khiến nó trở thành một phần không thể thiếu của nhiều thiết bị và hệ thống. Sau đây sẽ giới thiệu chi tiết các lĩnh vực ứng dụng và trường hợp cụ thể của bộ chống rung GX-10AN để thể hiện vai trò quan trọng của nó trong kỹ thuật thực tế.
Bộ chống rung GX-10AN đặc biệt nổi bật trong lĩnh vực thiết bị. Trong chiến tranh hiện đại, tính cơ động, khả năng bảo vệ và độ tin cậy của thiết bị là hết sức quan trọng. Bộ cách ly GX-10AN bảo vệ hiệu quả các hệ thống vũ khí quan trọng như xe bọc thép và pháo tự hành với khả năng chống va đập mạnh. Ví dụ, trong một loại xe tăng chiến đấu chủ lực nhất định, bộ cách ly rung GX-10AN được lắp đặt ở điểm nối giữa tháp pháo và thân tàu, giúp hấp thụ thành công lực tác động mạnh tạo ra trong quá trình bắn, đồng thời cải thiện đáng kể độ ổn định và độ chính xác của việc quay phim của xe tăng. Ngoài ra, bộ cách ly còn được sử dụng trong các ứng dụng hàng không vũ trụ, như bệ phóng tên lửa và bệ vệ tinh, để đảm bảo sự ổn định và an toàn của quá trình phóng.
Bộ cách ly rung dây thép tác động mạnh mới GX-10AN đã được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như thiết bị, giao thông vận tải, sản xuất công nghiệp và kỹ thuật xây dựng nhờ hiệu suất cách ly rung tuyệt vời. Nó không chỉ cải thiện độ ổn định và an toàn của thiết bị và kết cấu mà trong nhiều trường hợp còn làm tăng đáng kể hiệu quả và tuổi thọ của hệ thống. Với sự tiến bộ không ngừng của khoa học công nghệ, triển vọng ứng dụng của thiết bị chống rung GX-10AN sẽ rộng hơn, góp phần xây dựng một xã hội hiện đại an toàn và hiệu quả hơn.
Bảng thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | 型号 | |
| Tải danh nghĩa Pz(N) | GX-A | GX-AN |
| Độ lệch | 10~60 | |
| Độ phóng đại cộng hưởng | Nhấn xuống | |
| Hiệu suất tần số cao | 44 | |
| Nhiệt độ làm việc | ≥95 | |
| Sốc (Ks) | 30g/11ms | 100g/6ms |
| Phản hồi đỉnh G | 3,5Km/giây2 | |
![]()
![]()
*Chất liệu của nẹp lắp*
Thép không gỉ hoặc nhôm có thể được lựa chọn
* Các tùy chọn xử lý bề mặt cho thanh gắn bằng hợp kim nhôm *
* White Anodizing: Quá trình xử lý bề mặt giúp bề mặt nhôm cứng hơn chính nó. Màu sắc của các thanh gắn nhôm anodized màu trắng giữ nguyên màu của chính nhôm. Đó là cách xử lý bề mặt thông thường của các thanh lắp nhôm;
* Hard Anodizing: Việc xử lý bề mặt giúp cho các thanh lắp nhôm cứng hơn rất nhiều so với phương pháp anodizing trắng. Màu sắc của các thanh gắn nhôm anod hóa cứng đậm hơn so với cách anodizing màu trắng. Sử dụng đặc biệt cho các yêu cầu phức tạp hoặc đặc biệt về điều kiện làm việc khi sử dụng bộ cách ly dây cáp.
![]()